Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pannage

/'pænidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pannage

/'pænidʤ/

danh từ

  • quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn
  • tiền thuế thả lợn vào rừng kiếm ăn
  • quả làm thức ăn cho lợn (quả sến, quả dẻ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The food of swine in the woods, as beechnuts, acorns, etc.; -- called also pawns. n. A tax paid for the privilege of feeding swine in the woods.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...