Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

panoramic view

Nghĩa thường dùng

toàn cảnh rộng lớn cụm từ

“From the top floor restaurant diners have a panoramic view of the countryside.”Từ nhà hàng trên tầng cao nhất, thực khách có thể nhìn toàn cảnh vùng quê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...