Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paparazzi

/ˌpæpəˈrætsi/ IELTS

Nghĩa thường dùng

thợ săn ảnh danh từ

“Paparazzi follow celebrities everywhere.”Thợ săn ảnh theo dõi người nổi tiếng khắp nơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thợ săn ảnh

ví dụ

Paparazzi follow celebrities everywhere. — Thợ săn ảnh theo dõi người nổi tiếng khắp nơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...