Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paparazzo

/ˌpæpəˈrætsəʊ/ phổ biến #41733
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paparazzo

//

* danh từ
  • số nhiều paparazzi
  • nhà nhiếp ảnh tự do chuyên săn tìm những người nổi tiếng để chụp ảnh, những tay săn ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a freelance photographer who pursues celebrities trying to take candid photographs of them to sell to newspapers or magazines

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...