paparazzo
/ˌpæpəˈrætsəʊ/ phổ biến #41733
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paparazzo
//
* danh từ- số nhiều paparazzi
- nhà nhiếp ảnh tự do chuyên săn tìm những người nổi tiếng để chụp ảnh, những tay săn ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a freelance photographer who pursues celebrities trying to take candid photographs of them to sell to newspapers or magazines