Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

papaya

/pə'pɔ:/ phổ biến #16175

Nghĩa thường dùng

Quả đu đủ danh từ

“He eats papaya for breakfast because it is healthy.”Anh ấy ăn đu đủ cho bữa sáng vì nó tốt cho sức khỏe.

Biến thể từ papayas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

papaya

/pə'pɔ:/

danh từ

  • cây đu đủ
  • quả đu đ
Định nghĩa tiếng Anh

n. tropical American shrub or small tree having huge deeply palmately cleft leaves and large oblong yellow fruit n. large oval melon-like tropical fruit with yellowish flesh

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...