Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paper fastener

/ˈpeɪ.pər ˈfɑːs.ən.ər/

Nghĩa thường dùng

Dụng cụ kẹp giấy cụm từ

“I need a paper fastener to hold these papers together.”Tôi cần dụng cụ kẹp giấy để giữ những tờ giấy này lại với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...