paperless
/'peipәlis/ phổ biến #29223
Nghĩa thường dùng
không dùng giấy
tính từ
“Our class tries a paperless homework system this term.”Lớp chúng tôi thử hệ thống bài tập không dùng giấy kỳ này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paperless
//
- không giấy tờ (paperless office: văn phòng không giấy)