Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paperless

/'peipәlis/ phổ biến #29223

Nghĩa thường dùng

không dùng giấy tính từ

“Our class tries a paperless homework system this term.”Lớp chúng tôi thử hệ thống bài tập không dùng giấy kỳ này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paperless

//

  • không giấy tờ (paperless office: văn phòng không giấy)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...