Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paperwork

/'peipәwә:k/ Collins ★ phổ biến #6838

Nghĩa thường dùng

giấy tờ, thủ tục giấy tờ (báo cáo, biểu mẫu...) danh từ

“There is a lot of paperwork to do before we can start the project.”Có rất nhiều giấy tờ phải làm trước khi chúng ta bắt đầu dự án.

Biến thể từ paperworks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paperwork

//

* danh từ
  • công việc giấy tờ
Định nghĩa tiếng Anh

n. work that involves handling papers: forms or letters or reports etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...