Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paphian

/'peifiәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paphian

//

* tính từ
  • tình dục không chính đáng* danh từ
  • gái điếm
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to Paphos, an ancient city of Cyprus, having a celebrated temple of Venus; hence, pertaining to Venus, or her rites. n. A native or inhabitant of Paphos.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...