paprika
/'pæprikə/ phổ biến #15058
Nghĩa thường dùng
ớt cựa gà
danh từ
“She added paprika to the dish for extra flavor.”Cô ấy đã thêm ớt cựa gà vào món ăn để tăng hương vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paprika
/'pæprikə/
danh từ
- ớt cựa gà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mild powdered seasoning made from dried pimientos