Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paprika

/'pæprikə/ phổ biến #15058

Nghĩa thường dùng

ớt cựa gà danh từ

“She added paprika to the dish for extra flavor.”Cô ấy đã thêm ớt cựa gà vào món ăn để tăng hương vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paprika

/'pæprikə/

danh từ

  • ớt cựa gà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mild powdered seasoning made from dried pimientos

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...