Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paradigm shift

/ˈpærədaɪm ʃɪft/

Nghĩa thường dùng

sự chuyển đổi mô hình danh từ

“Darwin's theory caused a paradigm shift.”Lý thuyết của Darwin gây ra sự chuyển đổi mô hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...