Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paradoxically

/pærəˈdɒksɪkli/ phổ biến #10558

Nghĩa thường dùng

một cách trái ngược với điều người ta mong đợi trạng từ

“Paradoxically, the more we learn, the more we realize how little we know.”Một cách nghịch lý, càng học nhiều, chúng ta càng nhận ra mình biết ít hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paradoxically

//

* phó từ
  • nghịch lý, ngược đời
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a paradoxical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...