paradoxically
/pærəˈdɒksɪkli/ phổ biến #10558
Nghĩa thường dùng
một cách trái ngược với điều người ta mong đợi
trạng từ
“Paradoxically, the more we learn, the more we realize how little we know.”Một cách nghịch lý, càng học nhiều, chúng ta càng nhận ra mình biết ít hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paradoxically
//
* phó từ- nghịch lý, ngược đời
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a paradoxical manner