Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

paraglossa

//

* danh từ
  • số nhiều paraglossae
  • mảnh bên lưỡi (côn trùng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One of a pair of small appendages of the lingua or\n labium of certain insects. See Illust. under Hymenoptera.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...