Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paraglossa

/,pærә'^lɔsә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paraglossa

//

* danh từ
  • số nhiều paraglossae
  • mảnh bên lưỡi (côn trùng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One of a pair of small appendages of the lingua or labium of certain insects. See Illust. under Hymenoptera.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...