paragraphist
/'pærəgrɑ:fə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paragraphist
/'pærəgrɑ:fə/
danh từ
- người chuyên viết mẫu tin (trên báo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A paragrapher.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A paragrapher.
Đang tải...