paralipsis
//
* danh từ- (ngôn ngữ học) biện pháp giả vờ quên để nhấn mạnh (đó là không kể đến...)
Định nghĩa tiếng Anh
n suggesting by deliberately concise treatment that much of significance is omitted
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n suggesting by deliberately concise treatment that much of significance is omitted
Đang tải...