Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paralysis

/pə'rælisi:z/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #9996

Nghĩa thường dùng

tình trạng không thể di chuyển hoặc hành động danh từ

“The sudden paralysis of the economy shocked everyone.”Sự tê liệt đột ngột của nền kinh tế đã khiến mọi người sốc.

Biến thể từ paralyses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paralysis

/pə'rælisi:z/

danh từ, số nhiều paralysis /pə'rælisis/

  • (y học) chứng liệt
  • (nghĩa bóng) tình trạng tê liệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. loss of the ability to move a body part

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...