paralysis
Nghĩa thường dùng
“The sudden paralysis of the economy shocked everyone.”Sự tê liệt đột ngột của nền kinh tế đã khiến mọi người sốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paralysis
/pə'rælisi:z/
danh từ, số nhiều paralysis /pə'rælisis/
- (y học) chứng liệt
- (nghĩa bóng) tình trạng tê liệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. loss of the ability to move a body part