Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paralyze

/'pærəlaiz/ TOEFLGRE phổ biến #7146

Nghĩa thường dùng

làm liệt động từ

“The accident could paralyze him for life.”Tai nạn có thể làm anh ấy liệt suốt đời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paralyze

/'pærəlaiz/

ngoại động từ

  • (y học) làm liệt
  • (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm đờ ra
    • to be paralysed with fear: đờ người ra vì sợ
Định nghĩa tiếng Anh

v. make powerless and unable to function v. cause to be paralyzed and immobile

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...