Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paramorph

/'pærә,mɔ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paramorph

//

* danh từ
  • (khoáng vật học) sự toàn biến chất
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of pseudomorph, in which there has been a change of physical characters without alteration of chemical composition, as the change of aragonite to calcite.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...