parapsychology
/.pærәsai'kɒlәdʒi/ TOEFL phổ biến #38562
Nghĩa thường dùng
nghiên cứu về các hiện tượng tâm linh
danh từ
“Parapsychology studies phenomena like telepathy.”Tâm lý học siêu hình nghiên cứu các hiện tượng như thần giao cách cảm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parapsychology
//
* danh từ- sự nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thường
- cận tâm lý học
Định nghĩa tiếng Anh
n phenomena that appear to contradict physical laws and suggest the possibility of causation by mental processes