Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parapsychology

/.pærәsai'kɒlәdʒi/ TOEFL phổ biến #38562

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu về các hiện tượng tâm linh danh từ

“Parapsychology studies phenomena like telepathy.”Tâm lý học siêu hình nghiên cứu các hiện tượng như thần giao cách cảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parapsychology

//

* danh từ
  • sự nghiên cứu các hiện tượng thần kinh ngoài lãnh vực tâm lý bình thường
  • cận tâm lý học
Định nghĩa tiếng Anh

n phenomena that appear to contradict physical laws and suggest the possibility of causation by mental processes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...