parasynthesis
/.pærә'sinθisis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parasynthesis
//
* danh từ- (ngôn gnữ học) sự kết hợp có đủ tiền tố, hậu tố
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...