parasynthetic
/,pærəsin'θetik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parasynthetic
//
* tính từ- (ngôn ngữ học) có đủ tiền tố, hậu tố* danh từ
- từ có đủ tiền tố, hậu tố
Định nghĩa tiếng Anh
a. Formed from a compound word.