Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parataxis

/,pærə'tæksis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parataxis

/,pærə'tæksis/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) phép dùng câu đẳng lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. The mere ranging of propositions one after another, without indicating their connection or interdependence; -- opposed to syntax.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...