paratroops
/'pærətru:ps/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paratroops
/'pærətru:ps/
danh từ số nhiều
- quân nhảy dù
Định nghĩa tiếng Anh
n. infantry trained and equipped to parachute
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. infantry trained and equipped to parachute
Đang tải...