Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parcel

/ˈpɑːr.səl/

Đang hiển thị mục gốc parcel cho “parceling”.

Nghĩa thường dùng

bưu kiện danh từ

“I received a parcel in the mail today.”Tôi đã nhận được một bưu kiện qua bưu điện hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...