Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Pardon me

Nghĩa thường dùng

Xin thứ lỗi cho tôi / Xin lỗi (lịch sự hơn 'excuse me') cụm từ

“Pardon me, I didn't hear what you said.”Xin thứ lỗi, tôi không nghe thấy bạn nói gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...