Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parent-child relationship

Nghĩa thường dùng

Mối liên hệ giữa cha mẹ và con cái. cụm từ

“A healthy parent-child relationship is vital for development.”Mối quan hệ cha mẹ-con cái là rất quan trọng cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...