parentage
/'peərəntidʤ/ Collins ★ phổ biến #24279
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parentage
/'peərəntidʤ/
danh từ
- hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ
- dòng dõi
- parentage is unknown: không ai biết dòng dõi anh ta
- of good parentage: con dòng cháu giống
Định nghĩa tiếng Anh
n. the kinship relation of an offspring to the parents