Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parentage

/'peərəntidʤ/ Collins ★ phổ biến #24279
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parentage

/'peərəntidʤ/

danh từ

  • hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ
  • dòng dõi
    • parentage is unknown: không ai biết dòng dõi anh ta
    • of good parentage: con dòng cháu giống
Định nghĩa tiếng Anh

n. the kinship relation of an offspring to the parents

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...