parental attendance
Nghĩa thường dùng
sự tham gia của phụ huynh
danh từ
“Parental attendance at school events is crucial for student success.”Sự có mặt của phụ huynh tại các sự kiện trường học là rất quan trọng cho sự thành công của học sinh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự tham gia của phụ huynh
- parental involvement: sự tham gia của phụ huynh
- parental engagement: sự gắn bó của phụ huynh
- sự có mặt của cha mẹ