Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parental expectations

Nghĩa thường dùng

kỳ vọng của cha mẹ cụm từ

“Parental expectations can motivate or pressure students.”Kỳ vọng của cha mẹ có thể động viên hoặc gây áp lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...