Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Parental support

Nghĩa thường dùng

Sự hỗ trợ từ bố mẹ cụm từ

“Parental support is important for students to succeed in their studies.”Sự hỗ trợ từ bố mẹ rất quan trọng để học sinh thành công trong việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...