Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenteral

/pæ'rentәrәl/ phổ biến #34972
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parenteral

//

* tính từ
  • (y học) ngoài ruột
Định nghĩa tiếng Anh

a. administered by means other than through the alimentary tract (as by intramuscular or intravenous injection) a. located outside the alimentary tract

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...