Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parentheses

/pə'renθisis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parentheses

/pə'renθisis/

danh từ, số nhiều parentheses /pə'renθisi:z/

  • ((thường)) dấu ngoặc đơn
  • từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc
  • (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
Định nghĩa tiếng Anh

n either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material n a message that departs from the main subject

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...