parenthood
/'peərənthud/ Collins ★ phổ biến #14467
Nghĩa thường dùng
việc làm cha mẹ
danh từ
“Parenthood changes your life completely.”Việc làm cha mẹ thay đổi cuộc sống bạn hoàn toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parenthood
/'peərənthud/
danh từ
- tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being a parent