Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenthood

/'peərənthud/ Collins ★ phổ biến #14467

Nghĩa thường dùng

việc làm cha mẹ danh từ

“Parenthood changes your life completely.”Việc làm cha mẹ thay đổi cuộc sống bạn hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parenthood

/'peərənthud/

danh từ

  • tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being a parent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...