Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenting challenges

Nghĩa thường dùng

thách thức trong việc nuôi dạy con cụm từ

“Many parents face parenting challenges in modern society.”Nhiều bậc phụ huynh gặp thách thức trong việc nuôi dạy con trong xã hội hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...