Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenting skills

Nghĩa thường dùng

kỹ năng nuôi dạy con cái cụm từ

“Developing strong parenting skills is essential for raising happy and healthy children.”Phát triển kỹ năng nuôi dạy con cái vững mạnh là điều cần thiết để nuôi dạy những đứa trẻ hạnh phúc và khỏe mạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kỹ năng nuôi dạy con cái
    • effective parenting skills: kỹ năng nuôi dạy con cái hiệu quả
    • parenting skills training: đào tạo kỹ năng nuôi dạy con cái
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...