Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenting strategies

/ˈpɛr.ən.tɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp nuôi dạy và giáo dục trẻ em cụm từ

“Effective parenting strategies can improve child behavior.”Các chiến lược nuôi dạy hiệu quả có thể cải thiện hành vi của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...