paresis
/'pærisis/ phổ biến #39610
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paresis
//
* danh từ- (y học) bệnh liệt nhẹ (không cử động được, nhưng vẫn còn cảm giác)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a slight or partial paralysis