Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paresis

/'pærisis/ phổ biến #39610
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paresis

//

* danh từ
  • (y học) bệnh liệt nhẹ (không cử động được, nhưng vẫn còn cảm giác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slight or partial paralysis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...