Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pari passu

/ˌpɑːri ˈpæsuː/

Nghĩa thường dùng

ngang bằng; cùng mức độ ưu tiên cụm từ

“All creditors are treated pari passu in the settlement.”Tất cả chủ nợ được đối xử ngang bằng nhau trong quá trình giải quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...