parish clerk
/ˈpærɪʃ klɑ:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parish clerk
//
* danh từ- viên chức (có những nhiệm vụ liên quan đến nhà thờ xứ)
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...