Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parking garage

/ˈpɑːr.kɪŋ ɡəˈrɑːʒ/

Nghĩa thường dùng

bãi đỗ xe trong nhà cụm từ

“I parked my car in the parking garage.”Tôi đỗ xe trong bãi đỗ xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...