Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parking permit

Nghĩa thường dùng

giấy phép đỗ xe danh từ

“This parking permit is valid until the end of the month.”Giấy phép đỗ xe này có hiệu lực đến cuối tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giấy phép đỗ xe
    • parking space: chỗ đỗ xe
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...