parking zone
/ˈpɑːrkɪŋ zoʊn/
Nghĩa thường dùng
khu vực cấm đỗ xe
danh từ
“It's a no-parking zone.”Đây là khu vực cấm đỗ xe.
Đồng nghĩa
parking areaparking lotcar parkstopping area
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khu vực cấm đỗ xe
- no-parking zone: khu vực cấm đỗ xe
- khu vực dành cho việc đỗ xe