parking-meter
/ˈpɑːrkɪŋˈmiːtər/
Nghĩa thường dùng
Đồng hồ đỗ xe
danh từ
“You need to pay the parking meter to park your car here.”Bạn cần trả tiền đồng hồ đỗ xe để đỗ xe ở đây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parking-meter
//
* danh từ- đồng hồ đỗ xe; máy thu tiền đậu xe ở đường phố