Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parking-meter

/ˈpɑːrkɪŋˈmiːtər/

Nghĩa thường dùng

Đồng hồ đỗ xe danh từ

“You need to pay the parking meter to park your car here.”Bạn cần trả tiền đồng hồ đỗ xe để đỗ xe ở đây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parking-meter

//

* danh từ
  • đồng hồ đỗ xe; máy thu tiền đậu xe ở đường phố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...