parkingticket /ˈpɑːrkɪŋˈtɪkɪt/
n.phr
- Vé đỗ xe
ví dụ
I need to pay my parking ticket before it gets late. — Tôi cần trả vé đỗ xe trước khi muộn.
112,431 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I need to pay my parking ticket before it gets late. — Tôi cần trả vé đỗ xe trước khi muộn.
Đang tải...