Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parkinsonism

/'pɑ:kinsәnizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parkinsonism

//

* danh từ
  • bệnh Parkinson (bệnh mãn tín về hệ thần kinh làm cho các cơ bị rung và yếu)
Định nghĩa tiếng Anh

n a degenerative disorder of the central nervous system characterized by tremor and impaired muscular coordination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...