Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parochialism

/pə'roukjəlizm/ phổ biến #29066
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parochialism

/pə'roukjəlizm/

danh từ

  • chủ nghĩa địa phương, tính chất địa phương hẹp hòi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a limitation of views or interests like that defined by a local parish

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...