parochiality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parochiality
/,pærou'kjæliti/
danh từ
- tính chất của xã; tính chất của giáo khu
- tính chất địa phương hẹp hòi
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being parochial.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state of being parochial.
Đang tải...