parochiality
/,pærou'kjæliti/
danh từ
- tính chất của xã; tính chất của giáo khu
- tính chất địa phương hẹp hòi
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being parochial.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The state of being parochial.
Đang tải...