parochially
//
* phó từ- có tính chất địa phương, có tính thiển cận
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a parochial manner; by the parish, or by\n parishes.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
adv. In a parochial manner; by the parish, or by\n parishes.
Đang tải...