Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parpen

/'pɑ:pən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parpen

/'pɑ:pən/

danh từ

  • (kiến trúc) phiến đá nằm suốt chiều dày của tường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...