Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

part ways

Nghĩa thường dùng

Ngừng làm bạn hoặc tách ra khỏi ai đó. cụm từ

“After college, they had to part ways and start their careers.”Sau khi tốt nghiệp, họ phải chia tay và bắt đầu sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...